1 Đô la Mỹ hôm nay 30/6/2026 bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá USD/VND luôn biến động theo từng ngày, vậy 1 Đô la Mỹ hôm nay 30/6/2026 bằng bao nhiêu tiền Việt?

Đô la Mỹ là gì?

Đô la Mỹ, có mã giao dịch quốc tế USD (United States Dollar) và ký hiệu $, là đơn vị tiền tệ chính thức của Mỹ. Đồng USD do Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) phát hành.

USD là đồng tiền được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế, thanh toán xuất nhập khẩu, đầu tư, du lịch.

Hiện nay, USD được phát hành dưới hai hình thức là tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy gồm các mệnh giá phổ biến như 1 USD, 2 USD, 5 USD, 10 USD, 20 USD, 50 USD và 100 USD. Tiền xu có các mệnh giá từ 1 cent đến 1 USD.

USD được phát hành dưới hai hình thức là tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: CNBC)

USD được phát hành dưới hai hình thức là tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: CNBC)

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá USD/VND ngày 30/6/2026 tại Vietcombank:

1 USD = 26.076 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.106 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.466 VND (bán)

Theo tỷ giá USD/VND ngày 30/6/2026 tại BIDV:

1 USD = 26.126 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.126 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.466 VND (bán)

Như vậy, 1 USD hiện tương đương khoảng hơn 26.000 VND, tùy theo giá mua - bán và mức giá niêm yết tại các ngân hàng.

Trên đây chỉ là thông tin tham khảo, tỷ giá quy đổi giữa USD và VND biến động hàng ngày theo diễn biến của thị trường ngoại hối. Bên cạnh đó, mỗi ngân hàng niêm yết mức giá mua vào và bán ra khác nhau. Người đổi nên tham khảo tỷ giá ngoại tệ từ nhiều ngân hàng để việc quy đổi phù hợp nhất.

Tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng hôm nay 30/6/2026

Bảng cập nhật tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng trong nước, tính đến 11h ngày 30/6/2026:

Ngân hàng

Mã ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

USD

26.076,00

26.106,00

26.466,00

-

BIDV

USD

26.126

26.126

26.466

-

USD(1-2-5)

25.081

-

-

-

USD(10-20)

25.081

-

-

-

Agribank

USD

26.106,00

26.126,00

26.466,00

-

VietinBank

USD

26.052

26.102

26.466

-

SHB

USD cash (Loại<50USD)

25.980

-

26.466

-

USD cash (Loại>=50USD)

26.160

-

26.466

-

USD (Transfer)

-

26.130

26.466

-

OCB

USD (100,50)

26.110

26.160

26.466

26.466

USD (20,10,5)

26.110

26.160

26.466

26.466

USD (1)

23.946

26.160

26.466

26.466

HDBank

USD(50,100)

26.090

26.120

26.466

26.466

USD(10,20)

26.020

26.120

26.466

26.466

USD(1,5)

26.020

26.120

26.466

26.466

VPBank

USD

-

26.123

26.466

-

USD-1-2-5-10-20

26.123

-

26.466

-

USD-50-100

26.123

-

26.466

-

MB

USD (USD 50-100)

26.097,00

26.107,00

26.466

26.466

USD (USD 5 - 20)

26.075,00

-

-

-

USD (Dưới 5 USD)

26.055,00

-

-

-

LPBank

USD ≥ 50

26.095

26.130

26.466

26.466

USD <50

26.090

-

-

-

Sacombank

USD

26.100

26.100

26.466

26.466

MSB

USD

26.119

26.119

26.466

26.466

NCB

USD (lớn)

25.740,00

25.990,00

26.466,00

26.466,00

USD (vừa)

25.730,00

25.990,00

26.466,00

26.466,00

USD (nhỏ)

25.720,00

25.990,00

26.466,00

26.466,00

Eximbank

USD (50-100)

26.090

26.120

26.466

26.466

USD (5-20)

25.940

26.120

26.466

26.466

USD (1-2)

24.614

26.120

26.466

26.466

VIB

USD

26.130,00

26.150,00

26.466,00

26.466,00

SeaBank

USD (50 & 100)

26.126,00

26.126,00

26.466,00

26.466,00

USD (5, 10, 20)

26.106,00

26.126,00

26.466,00

26.466,00

USD <5

26.036,00

26.126,00

26.466,00

26.466,00

TPBank

USD

26.072

26.106

26.466

26.466

PVComBank

USD (50 & 100)

26.086

26.116

26.466

26.466

USD (5, 10, 20)

26.076

26.116

26.466

26.466

USD (1 & 2)

26.076

26.116

26.466

26.466

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày